Nhảy đến nội dung
Quyết tâm thực hiện thắng lợi Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Lạng Sơn lần thứ XVI, nhiệm kỳ 2015 - 2020

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TỈNH LẠNG SƠN, LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Submitted by Tổng biên tập on 3 October 2019

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT, PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA UBND CẤP HUYỆN TỈNH LẠNG SƠN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1187/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2018

của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

 

 
 

 

 

 

Stt

Tên Thủ tục hành chính

Trang

1

Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục

03

2

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục

05

3

Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại

07

4

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở

09

5

Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường

11

6

Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú

13

7

Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục

15

8

Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú

17

9

Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú

19

10

Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục

20

11

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

22

12

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

24

13

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

25

14

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường Tiểu học

27

15

Thành lập trung tâm học tập cộng đồng

28

16

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại

30

17

Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

32

18

Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục

34

19

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

36

20

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

39

21

Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

41

22

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)

43

23

Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm có nội dung thuộc chương trình trung học cơ sở

44

24

Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

47

25

Quy trình đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã

50

26

Công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu

52

27

Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non công lập

59

28

Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non dân lập

61

29

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở

64

30

Xét duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cơ sở ở xã, thôn đặc biệt khó khăn

 

31

Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người (đối với cơ sở giáo dục ngoài công lập)

66

32

Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

 

33

Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú (Đối với trường PTDTNT cấp huyện chỉ đào tạo cấp THCS)

 

34

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (Đối với bằng tốt nghiệp trung học cơ sở)

73

 

 

Cấp
Huyện
Cơ quan thực hiện
UBND huyện Đình Lập - Bộ phận 1 cửa